Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亙, chiết tự chữ CẮNG, CẲNG, CỨNG, GẮNG, HẴNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亙:
亙
Pinyin: gen4, geng4;
Việt bính: gang2;
亙 cắng
Nghĩa Trung Việt của từ 亙
(Động) Suốt (thời gian hoặc không gian).◎Như: cắng cổ 亙古 suốt từ xưa đến nay, miên cắng sổ thập lí 亙綿數十里 dài suốt mấy chục dặm.
(Phó) Cùng tận.
◇Trương Hành 張衡: Cắng vọng vô nhai 亙望無涯 (Nam đô phú 南都賦) Nhìn ra xa cùng tận không bờ bến.
(Danh) Họ Cắng.
cẳng, như "cẳng chân, cẳng ghế" (vhn)
cắng, như "cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)" (btcn)
cứng, như "cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng" (btcn)
gắng, như "gắng công" (btcn)
hẵng, như "hẵng để đó" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亙
| cắng | 亙: | cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay) |
| cẳng | 亙: | cẳng chân, cẳng ghế |
| cứng | 亙: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| gắng | 亙: | gắng công |
| hẵng | 亙: | hẵng để đó |

Tìm hình ảnh cho: 亙 Tìm thêm nội dung cho: 亙
