Chữ 侻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侻, chiết tự chữ THOÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侻

Chiết tự chữ thoát bao gồm chữ 人 兌 hoặc 亻 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侻 cấu thành từ 2 chữ: 人, 兌
  • nhân, nhơn
  • đoài, đoái
  • 2. 侻 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 兌
  • nhân
  • đoài, đoái
  • []

    U+4FBB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui4, tuo1;
    Việt bính: tyut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 侻


    thoát, như "thoát y; tẩu thoát" (gdhn)

    Nghĩa của 侻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: THOÁI
    tốt đẹp; thích hợp。美好;相宜。
    [tuō]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: THOÁT
    1. giản dị; giản đơn; đơn giản。简易。
    2. thích đáng; nên; cần phải。适当;应当。
    3. thông thoát; người thông đạt thoát tục。见〖通侻〗。

    Chữ gần giống với 侻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 侻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侻 Tự hình chữ 侻 Tự hình chữ 侻 Tự hình chữ 侻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侻

    thoát:thoát y; tẩu thoát
    侻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侻 Tìm thêm nội dung cho: 侻