Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侻, chiết tự chữ THOÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侻:
侻
Pinyin: tui4, tuo1;
Việt bính: tyut3;
侻
Nghĩa Trung Việt của từ 侻
thoát, như "thoát y; tẩu thoát" (gdhn)
Nghĩa của 侻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: THOÁI
tốt đẹp; thích hợp。美好;相宜。
[tuō]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THOÁT
1. giản dị; giản đơn; đơn giản。简易。
2. thích đáng; nên; cần phải。适当;应当。
3. thông thoát; người thông đạt thoát tục。见〖通侻〗。
Số nét: 9
Hán Việt: THOÁI
tốt đẹp; thích hợp。美好;相宜。
[tuō]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THOÁT
1. giản dị; giản đơn; đơn giản。简易。
2. thích đáng; nên; cần phải。适当;应当。
3. thông thoát; người thông đạt thoát tục。见〖通侻〗。
Chữ gần giống với 侻:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侻
| thoát | 侻: | thoát y; tẩu thoát |

Tìm hình ảnh cho: 侻 Tìm thêm nội dung cho: 侻
