Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 俤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俤

1. 俤 cấu thành từ 2 chữ: 人, 弟
  • nhân, nhơn
  • dễ, đễ, đệ
  • 2. 俤 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 弟
  • nhân
  • dễ, đễ, đệ
  • []

    U+4FE4, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 俤


    Nghĩa của 俤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỆ
    Đệ (dùng làm tên người)。同"弟",用于人名。

    Chữ gần giống với 俤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俤 Tự hình chữ 俤 Tự hình chữ 俤 Tự hình chữ 俤

    俤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俤 Tìm thêm nội dung cho: 俤