Từ: 假托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả thác
Bịa đặt ra, hư cấu.
◇Tùy Thư 書:
Hoặc biến loạn âm dương, khúc thành quân dục, hoặc giả thác thần quái, huỳnh hoặc dân tâm
陽, 欲, 怪, 心 (Nghệ thuật truyện 傳, Tự 序).Lấy danh nghĩa, giả mạo, ngụy thác.Mượn (chuyện), y thác.
◎Như:
ngụ ngôn thông thường giả thác cố sự lai thuyết minh tố nhân xử sự đích đạo lí
理 ngụ ngôn thường là mượn chuyện để nói về đạo lí ở đời.Mượn cớ, lấy lí do.
◎Như:
tha giả thác gia lí hữu sự, bất lai
, anh ấy lấy cớ nhà có việc nên không đến.
§ Cũng viết là
giả thác
託.

Nghĩa của 假托 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎtuō] 1. mượn cớ; lấy cớ。推托。
他假托家里有事,站起来就走了。
anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.
2. mượn tiếng; lấy danh nghĩa。用别人的名义;假冒。
3. mượn。凭借。
寓言是假托故事来说明道理的文学作品。
ngụ ngôn là tác phẩm văn học, mượn chuyện để nói lên một triết lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
假托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假托 Tìm thêm nội dung cho: 假托