Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冻, chiết tự chữ ĐÔNG, ĐỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻:
冻
Biến thể phồn thể: 凍;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3;
冻 đống
đông, như "đông cứng" (gdhn)
đống, như "đống (xem đông)" (gdhn)
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung1 dung3;
冻 đống
Nghĩa Trung Việt của từ 冻
Giản thể của chữ 凍.đông, như "đông cứng" (gdhn)
đống, như "đống (xem đông)" (gdhn)
Nghĩa của 冻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凍)
[dòng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐNG
1. đông; đông lại; đóng băng。(液体或含水分的东西)遇冷凝固。
不冻港
cảng không đóng băng
缸里的水冻了。
nước trong chậu đông lại rồi.
2. món đông。(冻儿)汤汁等凝结成的半固体。
肉冻儿。
thịt đông
鱼冻儿。
cá đông
3. lạnh; cóng; rét。受冷或感到冷。
我的脚冻了。
chân tôi bị cóng rồi.
今天衣服穿少了,真冻得慌。
hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.
Từ ghép:
冻冰 ; 冻疮 ; 冻豆腐 ; 冻风 ; 冻干 ; 冻害 ; 冻僵 ; 冻结 ; 冻醪 ; 冻裂 ; 冻馁 ; 冻肉 ; 冻伤 ; 冻死 ; 冻土 ; 冻硬 ; 冻雨 ; 冻原 ; 冻瘃
[dòng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐNG
1. đông; đông lại; đóng băng。(液体或含水分的东西)遇冷凝固。
不冻港
cảng không đóng băng
缸里的水冻了。
nước trong chậu đông lại rồi.
2. món đông。(冻儿)汤汁等凝结成的半固体。
肉冻儿。
thịt đông
鱼冻儿。
cá đông
3. lạnh; cóng; rét。受冷或感到冷。
我的脚冻了。
chân tôi bị cóng rồi.
今天衣服穿少了,真冻得慌。
hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.
Từ ghép:
冻冰 ; 冻疮 ; 冻豆腐 ; 冻风 ; 冻干 ; 冻害 ; 冻僵 ; 冻结 ; 冻醪 ; 冻裂 ; 冻馁 ; 冻肉 ; 冻伤 ; 冻死 ; 冻土 ; 冻硬 ; 冻雨 ; 冻原 ; 冻瘃
Dị thể chữ 冻
凍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |

Tìm hình ảnh cho: 冻 Tìm thêm nội dung cho: 冻
