Chữ 冻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冻, chiết tự chữ ĐÔNG, ĐỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻:

冻 đống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冻

Chiết tự chữ đông, đống bao gồm chữ 冰 东 hoặc 冫 东 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冻 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 东
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • đông
  • 2. 冻 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 东
  • băng
  • đông
  • đống [đống]

    U+51BB, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 凍;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung1 dung3;

    đống

    Nghĩa Trung Việt của từ 冻

    Giản thể của chữ .

    đông, như "đông cứng" (gdhn)
    đống, như "đống (xem đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 冻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (凍)
    [dòng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỐNG
    1. đông; đông lại; đóng băng。(液体或含水分的东西)遇冷凝固。
    不冻港
    cảng không đóng băng
    缸里的水冻了。
    nước trong chậu đông lại rồi.
    2. món đông。(冻儿)汤汁等凝结成的半固体。
    肉冻儿。
    thịt đông
    鱼冻儿。
    cá đông
    3. lạnh; cóng; rét。受冷或感到冷。
    我的脚冻了。
    chân tôi bị cóng rồi.
    今天衣服穿少了,真冻得慌。
    hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.
    Từ ghép:
    冻冰 ; 冻疮 ; 冻豆腐 ; 冻风 ; 冻干 ; 冻害 ; 冻僵 ; 冻结 ; 冻醪 ; 冻裂 ; 冻馁 ; 冻肉 ; 冻伤 ; 冻死 ; 冻土 ; 冻硬 ; 冻雨 ; 冻原 ; 冻瘃

    Chữ gần giống với 冻:

    , , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

    Dị thể chữ 冻

    ,

    Chữ gần giống 冻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻 Tự hình chữ 冻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

    đông:đông cứng
    đống:đống (xem đông)
    冻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冻 Tìm thêm nội dung cho: 冻