Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 刟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刟, chiết tự chữ SẸO, XẺO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刟

Chiết tự chữ sẹo, xẻo bao gồm chữ 召 刀 hoặc 召 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刟 cấu thành từ 2 chữ: 召, 刀
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刟 cấu thành từ 2 chữ: 召, 刂
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • đao, đao đứng
  • []

    U+521F, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1;
    Việt bính: diu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 刟



    xẻo, như "cắt xẻo" (vhn)
    sẹo, như "vết sẹo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 刟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Chữ gần giống 刟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刟 Tự hình chữ 刟 Tự hình chữ 刟 Tự hình chữ 刟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刟

    sẹo:vết sẹo
    xẻo:cắt xẻo
    刟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刟 Tìm thêm nội dung cho: 刟