tiền thân
Tiền sinh, đời trước.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thủ bả dương chi lâm thủy tọa, Nhàn tư vãng sự tự tiền thân
手把楊枝臨水坐, 閒思往事似前身 (Lâm thủy tọa 臨水坐) Tay cầm cành dương đến ngồi bên bờ nước, Nhàn nhã suy tư về những chuyện đã qua tựa như trong đời trước.Trạng huống có trước đó (bao gồm tên gọi, dạng thức, v.v.).
Nghĩa của 前身 trong tiếng Trung hiện đại:
人民解放军的前身是工农红军。
tiền thân của quân giải phóng nhân dân là hồng quân công nông.
2. vạt trước áo dài; vạt trước。(前身儿)上衣、袍子等前面的部分;前襟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ 前身:

Tìm hình ảnh cho: 前身 Tìm thêm nội dung cho: 前身
