Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 前身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền thân
Tiền sinh, đời trước.
◇Bạch Cư Dị 易:
Thủ bả dương chi lâm thủy tọa, Nhàn tư vãng sự tự tiền thân
坐, 身 (Lâm thủy tọa 坐) Tay cầm cành dương đến ngồi bên bờ nước, Nhàn nhã suy tư về những chuyện đã qua tựa như trong đời trước.Trạng huống có trước đó (bao gồm tên gọi, dạng thức, v.v.).

Nghĩa của 前身 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánshēn] 1. tiền thân。本为佛教用语,指前世的身体,今指事物演变中原来的组织形态或名称等。
人民解放军的前身是工农红军。
tiền thân của quân giải phóng nhân dân là hồng quân công nông.
2. vạt trước áo dài; vạt trước。(前身儿)上衣、袍子等前面的部分;前襟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Gới ý 15 câu đối có chữ 前身:

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

前身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前身 Tìm thêm nội dung cho: 前身