Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嚅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚅, chiết tự chữ NHEO, NHU, NHẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚅:

嚅 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚅

Chiết tự chữ nheo, nhu, nhậu bao gồm chữ 口 需 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚅 cấu thành từ 2 chữ: 口, 需
  • khẩu
  • nhu
  • nhu [nhu]

    U+5685, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, he4;
    Việt bính: jyu4
    1. [呫嚅] chiếp nhu;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚅

    (Phó) Nhu nhi cười có vẻ nịnh nọt.
    § Cũng viết là nho nhi .

    (Phó)
    Chiếp nhu : xem chiếp .

    nheo, như "nheo nhéo" (vhn)
    nhu, như "nhu mì" (btcn)
    nhậu, như "ăn nhậu, nhậu nhẹt" (gdhn)

    Nghĩa của 嚅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHU, NHO
    lúng túng; ấp úng; ngập ngà ngập ngừng。形容想说话而又吞吞吐吐不敢说出来的样子。见〖嗫嚅〗。

    Chữ gần giống với 嚅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Chữ gần giống 嚅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅 Tự hình chữ 嚅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚅

    nheo:nheo nhéo
    nhu:nhu mì
    nhạu:nhàu nhạu, cạu nhạu
    nhậu:ăn nhậu, nhậu nhẹt
    嚅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚅 Tìm thêm nội dung cho: 嚅