Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚅, chiết tự chữ NHEO, NHU, NHẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚅:
嚅
Pinyin: ru2, he4;
Việt bính: jyu4
1. [呫嚅] chiếp nhu;
嚅 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 嚅
(Phó) Nhu nhi 嚅唲 cười có vẻ nịnh nọt.§ Cũng viết là nho nhi 儒兒.
(Phó) Chiếp nhu 囁嚅: xem chiếp 囁.
nheo, như "nheo nhéo" (vhn)
nhu, như "nhu mì" (btcn)
nhậu, như "ăn nhậu, nhậu nhẹt" (gdhn)
Nghĩa của 嚅 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
lúng túng; ấp úng; ngập ngà ngập ngừng。形容想说话而又吞吞吐吐不敢说出来的样子。见〖嗫嚅〗。
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
lúng túng; ấp úng; ngập ngà ngập ngừng。形容想说话而又吞吞吐吐不敢说出来的样子。见〖嗫嚅〗。
Chữ gần giống với 嚅:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚅
| nheo | 嚅: | nheo nhéo |
| nhu | 嚅: | nhu mì |
| nhạu | 嚅: | nhàu nhạu, cạu nhạu |
| nhậu | 嚅: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |

Tìm hình ảnh cho: 嚅 Tìm thêm nội dung cho: 嚅
