Chữ 坂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坂, chiết tự chữ BẢN, PHẢN, PHẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坂:

坂 phản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坂

Chiết tự chữ bản, phản, phẳng bao gồm chữ 土 反 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坂 cấu thành từ 2 chữ: 土, 反
  • thổ, đỗ, độ
  • phiên, phản
  • phản [phản]

    U+5742, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 阪;
    Pinyin: ban3;
    Việt bính: baan2;

    phản

    Nghĩa Trung Việt của từ 坂

    (Danh) Sườn núi, dốc núi.

    phẳng, như "đất phẳng" (vhn)
    phản, như "phản gỗ" (btcn)
    bản, như "bản lề" (gdhn)

    Nghĩa của 坂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (岅)
    [bǎn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: BẢN
    sườn; dốc; bờ dốc; sườn đồi; đoạn đường dốc。山坡;斜坡。
    如丸走坂
    như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)

    Chữ gần giống với 坂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坂

    , ,

    Chữ gần giống 坂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坂 Tự hình chữ 坂 Tự hình chữ 坂 Tự hình chữ 坂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坂

    bản:bản lề
    phản:phản gỗ
    phẳng:đất phẳng
    坂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坂 Tìm thêm nội dung cho: 坂