Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坂, chiết tự chữ BẢN, PHẢN, PHẲNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坂:
坂
Biến thể phồn thể: 阪;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;
坂 phản
phẳng, như "đất phẳng" (vhn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
bản, như "bản lề" (gdhn)
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;
坂 phản
Nghĩa Trung Việt của từ 坂
(Danh) Sườn núi, dốc núi.phẳng, như "đất phẳng" (vhn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
bản, như "bản lề" (gdhn)
Nghĩa của 坂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (岅)
[bǎn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: BẢN
sườn; dốc; bờ dốc; sườn đồi; đoạn đường dốc。山坡;斜坡。
如丸走坂
như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)
[bǎn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: BẢN
sườn; dốc; bờ dốc; sườn đồi; đoạn đường dốc。山坡;斜坡。
如丸走坂
như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)
Chữ gần giống với 坂:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坂
| bản | 坂: | bản lề |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phẳng | 坂: | đất phẳng |

Tìm hình ảnh cho: 坂 Tìm thêm nội dung cho: 坂
