Cao su chống va đập cửa
Chữ 奎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奎, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奎:
奎
Pinyin: kui2;
Việt bính: fui1 kwai1;
奎 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 奎
(Danh) Sao Khuê 奎, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.§ Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về văn hóa, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
khuê, như "khuê (tên một ngôi sao sáng)" (gdhn)
Nghĩa của 奎 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHUÊ
1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
2. họ Khuê。姓。
奎宁。
thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)
Số nét: 9
Hán Việt: KHUÊ
1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
2. họ Khuê。姓。
奎宁。
thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奎
| khuê | 奎: | khuê (tên một ngôi sao sáng) |

Tìm hình ảnh cho: 奎 Tìm thêm nội dung cho: 奎
