Cao su chống va đập cửa

Chữ 奎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奎, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奎:

奎 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奎

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 大 圭 hoặc 大 土 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 奎 cấu thành từ 2 chữ: 大, 圭
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 奎 cấu thành từ 3 chữ: 大, 土, 土
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ, đỗ, độ
  • khuê [khuê]

    U+594E, tổng 9 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: fui1 kwai1;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 奎

    (Danh) Sao Khuê , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
    § Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về văn hóa, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
    khuê, như "khuê (tên một ngôi sao sáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 奎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHUÊ
    1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
    2. họ Khuê。姓。
    奎宁。
    thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)

    Chữ gần giống với 奎:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奎

    , ,

    Chữ gần giống 奎

    , , , , , , , , 夿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奎

    khuê:khuê (tên một ngôi sao sáng)
    奎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奎 Tìm thêm nội dung cho: 奎