Chữ 嫜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫜, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫜:

嫜 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫜

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 女 章 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫜 cấu thành từ 2 chữ: 女, 章
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • chương
  • chương [chương]

    U+5ADC, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1;
    Việt bính: zoeng1;

    chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫜

    (Danh) Cha chồng.
    ◎Như: cô chương
    cha mẹ chồng.
    ◇Đỗ Phủ : Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? , (Tân hôn biệt ) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
    chương, như "chương (bố chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嫜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHƯƠNG

    cha chồng; ba chồng; bố chồng。丈夫的父亲。
    姑嫜(婆婆和公公)。
    cha mẹ chồng; bố mẹ chồng.

    Chữ gần giống với 嫜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫜 Tự hình chữ 嫜 Tự hình chữ 嫜 Tự hình chữ 嫜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫜

    chương:chương (bố chồng)
    嫜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫜 Tìm thêm nội dung cho: 嫜