Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫜, chiết tự chữ CHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫜:
嫜
Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
嫜 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 嫜
(Danh) Cha chồng.◎Như: cô chương 姑嫜 cha mẹ chồng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? 妾身未分明, 何以拜姑嫜 (Tân hôn biệt 新婚別) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
chương, như "chương (bố chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 嫜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
书
cha chồng; ba chồng; bố chồng。丈夫的父亲。
姑嫜(婆婆和公公)。
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng.
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
书
cha chồng; ba chồng; bố chồng。丈夫的父亲。
姑嫜(婆婆和公公)。
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng.
Chữ gần giống với 嫜:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫜
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 嫜 Tìm thêm nội dung cho: 嫜
