Từ: 安身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an thân
Thân tâm yên nghỉ.
◇Tả truyện 傳:
Quân tử hữu tứ thì: Triêu dĩ thính chánh, trú dĩ phóng vấn, tịch dĩ tu lệnh, dạ dĩ an thân
時: 政, 問, 令, (Chiêu Công nguyên niên 年) Bậc quân tử có bốn thời: sáng để nghe điều chính đáng, trong ngày để học hỏi, tối để tu sửa, đêm để thân tâm yên nghỉ.Lập thân.
◇Thủy hử truyện 傳:
Thường ngôn đạo: Nhân vô cương cốt, an thân bất lao
道: 骨, 牢 (Đệ nhị thập tứ hồi) Người ta thường nói: Người không cứng cỏi, lập thân chẳng vững bền.Sinh sống qua ngày, dung thân.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ đắc dữ thê tử thương nghị, thả đáo điền trang thượng khứ an thân
議, (Đệ nhất hồi) Chỉ còn biết bàn với vợ cùng về thôn quê làm chốn dung thân.

Nghĩa của 安身 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānshēn] an thân; ở; tìm nơi ổn định cuộc sống (thường dùng trong hoàn cảnh túng quẫn)。指在某地居住和生活(多用在困窘的环境下)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
安身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安身 Tìm thêm nội dung cho: 安身