Chữ 宫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宫, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫:

宫 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宫

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 宀 吕 hoặc 宀 口 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 宫 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 吕
  • miên
  • lã, lạ, lữ
  • 2. 宫 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 口, 口
  • miên
  • khẩu
  • khẩu
  • cung [cung]

    U+5BAB, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 宮;
    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 宫

    Giản thể của chữ .
    cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (vhn)

    Nghĩa của 宫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: CUNG
    1. cung; cung điện。帝后太子等居住的房屋。
    宫殿
    cung điện
    故宫
    cố cung
    行宫
    hành cung
    东宫
    đông cung (nơi thái tử ở).
    2. cung (nơi thần tiên ở trong thần thoại)。神话中神仙居住的房屋。
    天宫
    thiên cung
    龙宫
    long cung
    月宫
    cung trăng
    3. cung (miếu vũ)。庙宇的名称。
    碧霞宫
    cung bích hà
    雍和宫
    cung ứng hoà
    4. cung (cung văn hoá, nơi hoạt động văn hoá nghệ thuật)。人民文化活动或娱乐用的房屋的名称。
    少年宫
    cung thiếu niên
    民族宫
    cung dân tộc
    劳动人民文化宫
    cung văn hoá nhân dân lao động.
    5. tử cung; dạ con。指子宫。
    宫颈
    cổ tử cung
    刮宫
    nạo thai
    宫外孕
    thai ngoài tử cung
    6. họ Cung。姓。
    7. cung (một âm trong ngũ âm thời cổ tương đương với nốt "Đô")。古代五音之一,相当于简谱的"1"。
    Từ ghép:
    宫灯 ; 宫殿 ; 宫调 ; 宫娥 ; 宫禁 ; 宫颈 ; 宫女 ; 宫阙 ; 宫室 ; 宫廷 ; 宫廷政变 ; 宫闱 ; 宫刑 ; 宫掖

    Chữ gần giống với 宫:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Dị thể chữ 宫

    ,

    Chữ gần giống 宫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫 Tự hình chữ 宫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

    cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
    宫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宫 Tìm thêm nội dung cho: 宫