Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 容身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung thân
An thân.
◇Trang Tử 子:
Cùng ư Tề, vi ư Trần Thái, bất dung thân ư thiên hạ
齊, 蔡, 下 (Đạo Chích 跖) Bị khốn ở Tề, bị vây ở nước Trần nước Thái, khắp thiên hạ không có chỗ dung thân.Thích hợp với mình.
◇Hoài Nam Tử 子:
Nhược phù chí nhân, lượng phúc nhi thực, độ hình nhi ý, dung thân nhi du, thích tình nhi hành
人, 食, 衣, 遊, 行 (Tinh thần 神) Ôi như bậc chí nhân, liệu bụng mà ăn, độ hình mà mặc, hợp thân thì chơi, thích tình thì làm.Tạm yên thân qua ngày.
◇Trương Tịch 籍:
Tác hoạt mỗi thường hiềm phí lực, Di cư chỉ thị quý dung thân
力, (Di cư tĩnh an phường 坊) Loay hoay ngại nỗi hiềm hao sức, Dời chỗ chỉ mong tạm bợ thân.

Nghĩa của 容身 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngshēn] an thân; dung thân; nương thân; nương mình。安身。
容身之地。
nơi dung thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
容身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容身 Tìm thêm nội dung cho: 容身