Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峁, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峁:
峁
Pinyin: mao3;
Việt bính: maau5;
峁
Nghĩa Trung Việt của từ 峁
Nghĩa của 峁 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎo]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: MÃO
vùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc。中国西北地区称顶部浑圆、斜坡较陡的黄土丘陵。
Số nét: 8
Hán Việt: MÃO
vùng đồi đất vàng ở miền Tây Bắc Trung Quốc。中国西北地区称顶部浑圆、斜坡较陡的黄土丘陵。
Chữ gần giống với 峁:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 峁 Tìm thêm nội dung cho: 峁
