Chữ 帧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帧, chiết tự chữ TRÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帧:

帧 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帧

Chiết tự chữ tránh bao gồm chữ 巾 贞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帧 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 贞
  • cân, khân, khăn
  • trinh
  • tránh [tránh]

    U+5E27, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幀;
    Pinyin: zheng4;
    Việt bính: zing3;

    tránh

    Nghĩa Trung Việt của từ 帧

    Giản thể của chữ .
    tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)

    Nghĩa của 帧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRINH
    bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。

    Chữ gần giống với 帧:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

    Dị thể chữ 帧

    ,

    Chữ gần giống 帧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帧

    tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
    帧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帧 Tìm thêm nội dung cho: 帧