Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帧, chiết tự chữ TRÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帧:
帧
Biến thể phồn thể: 幀;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
帧 tránh
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
帧 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 帧
Giản thể của chữ 幀.tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Nghĩa của 帧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 9
Hán Việt: TRINH
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。
Số nét: 9
Hán Việt: TRINH
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。
Dị thể chữ 帧
幀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帧
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |

Tìm hình ảnh cho: 帧 Tìm thêm nội dung cho: 帧
