Cao su chống va đập cửa

Từ: 幹才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幹才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cán tài
Tài năng.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Na Thương Công Phụ sanh tính cương trực, pha hữu cán tài, tố sự khảng khái, hựu nhiệt tâm, hựu hòa khí
直, 才, 慨. 心, 氣 (Quyển nhị thập).Người có tài, biết việc.
◇Quách Mạt Nhược 若:
Lưu Kiện Quần thị nhất vị cán tài, nhượng tha tố thính trưởng hảo liễu
才, 了 (Hồng ba khúc 曲, Đệ nhị chương tứ).

Nghĩa của 干才 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàncái] 1. tài năng; có năng lực; giỏi。办事的才能。
这个人还有点干才。
người này còn có chút năng lực.
2. người tài; người có năng lực。有办事才能的人。
这位副经理是公关上的干才。
vị phó giám đốc này là người có năng lực trong giao tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
幹才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幹才 Tìm thêm nội dung cho: 幹才