Cao su chống va đập cửa

Chữ 戾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戾, chiết tự chữ LIỆT, LUỴ, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戾:

戾 lệ, liệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戾

Chiết tự chữ liệt, luỵ, lệ bao gồm chữ 户 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戾 cấu thành từ 2 chữ: 户, 大
  • họ, hộ, hụ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • lệ, liệt [lệ, liệt]

    U+623E, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, lie4;
    Việt bính: leoi6
    1. [咎戾] cữu lệ;

    lệ, liệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 戾

    (Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược.
    ◎Như: tính tình quai lệ
    tính tình ngang trái, bạo lệ hung ác.

    (Tính)
    Cong queo.

    (Tính)
    Nhanh mạnh, mạnh bạo.
    ◇Phan Nhạc : Kính phong lệ nhi xuy duy (Thu hứng phú ) Gió mạnh bạo thổi màn che.

    (Động)
    Đến.
    ◇Thi Kinh : Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên , (Đại nhã , Hạn lộc ) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.

    (Động)
    Thôi, dừng lại, định hẳn.

    (Động)
    Làm trái.
    ◇Hoài Nam Tử : Cử sự lệ thương thiên (Lãm minh ) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.

    (Danh)
    Tội lỗi.
    ◎Như: can lệ phạm tội.Một âm là liệt.

    (Động)
    Xoay lại.

    lệ, như "rơi lệ" (vhn)
    luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (gdhn)

    Nghĩa của 戾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỆ
    1. tội lỗi。罪过。
    罪戾。
    tội lỗi.
    2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
    暴戾。
    tàn bạo.
    乖戾。
    cọc cằn; khó tánh.

    Chữ gần giống với 戾:

    㦿, , , , , , 𢨵,

    Chữ gần giống 戾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾 Tự hình chữ 戾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戾

    luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
    lệ:rơi lệ
    戾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戾 Tìm thêm nội dung cho: 戾