Cao su chống va đập cửa
Chữ 戾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戾, chiết tự chữ LIỆT, LUỴ, LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戾:
戾 lệ, liệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戾
戾
Pinyin: li4, lie4;
Việt bính: leoi6
1. [咎戾] cữu lệ;
戾 lệ, liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 戾
(Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược.◎Như: tính tình quai lệ 性情乖戾 tính tình ngang trái, bạo lệ 暴戾 hung ác.
(Tính) Cong queo.
(Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Kính phong lệ nhi xuy duy 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
(Động) Đến.
◇Thi Kinh 詩經: Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
(Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
(Động) Làm trái.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cử sự lệ thương thiên 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
(Danh) Tội lỗi.
◎Như: can lệ 干戾 phạm tội.Một âm là liệt.
(Động) Xoay lại.
lệ, như "rơi lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (gdhn)
Nghĩa của 戾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戾
| luỵ | 戾: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| lệ | 戾: | rơi lệ |

Tìm hình ảnh cho: 戾 Tìm thêm nội dung cho: 戾
