Từ: 承認 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承認:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa nhận
Nhận lỗi, chịu nhận. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã chỉ thuyết thị ngã tiễu tiễu đích thâu đích, hách nhĩ môn ngoan, như kim náo xuất sự lai, ngã nguyên cai thừa nhận
, 頑, 來, 認 (Đệ lục thập nhất hồi) Tôi cứ nói là tôi lấy trộm để dọa các chị. Bây giờ việc xảy ra, tôi tất phải nhận tội.Phụ trách, đảm đương. ◇Cao Văn Tú 秀:
Nhĩ chẩm cảm phát đại ngôn, độc tự bảo chủ công khứ? Thảng hoặc chủ công hữu ta sai thất, thùy nhân thừa nhận?
言, 去? 失, 認? (Mẫn Trì hội 會, Đệ nhị chiết).Chấp nhận, công nhận. § Như một quốc gia mới thành lập, phải được các nước trên thế giới
thừa nhận
認 mới có được địa vị quốc tế.

Nghĩa của 承认 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrèn] 1. thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận。表示肯定,同意,认可。
承认错误。
thừa nhận sai lầm.
2. công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)。国际上指肯定新国家、新政权的法律地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 認

nhận:nhận thấy
承認 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承認 Tìm thêm nội dung cho: 承認