Chữ 澠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澠, chiết tự chữ MẪN, THẰNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澠:

澠 thằng, mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澠

澠

Chiết tự chữ 澠

Chiết tự chữ mẫn, thằng bao gồm chữ 水 黽 hoặc 氵 黽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 黽
  • 水 thuỷ, thủy
  • 黽 mãnh, mẫn
  • 2. 澠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 黽
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 黽 mãnh, mẫn
  • thằng, mẫn [thằng, mẫn]

    U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 渑;
    Pinyin: mian3, sheng2, min3;
    Việt bính: man5 sing4;

    澠 thằng, mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 澠

    (Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.

    (Danh)
    Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.

    (Danh)
    Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Tên huyện Mẫn Trì 澠
    池.

    Chữ gần giống với 澠:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澠

    渑,

    Chữ gần giống 澠

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠

    澠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澠 Tìm thêm nội dung cho: 澠