Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旷, chiết tự chữ KHOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷:

旷 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旷

Chiết tự chữ khoáng bao gồm chữ 日 广 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旷 cấu thành từ 2 chữ: 日, 广
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • khoáng [khoáng]

    U+65F7, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曠;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: kwong3;

    khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 旷

    Giản thể của chữ .
    khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (gdhn)

    Nghĩa của 旷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曠)
    [kuàng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHOÁNG
    1. rộng; rộng rãi; trống trải; mênh mông。空而宽阔。
    旷野。
    đồng cỏ mênh mông.
    地旷人稀。
    đất rộng người thưa.
    2. rộng mở。心境开阔。
    心旷神怡。
    tấm lòng rộng mở, tinh thần vui tươi.
    3. nghỉ; bỏ phí; lỡ việc; bỏ。耽误; 荒废。
    旷日废时。
    bỏ phí thời gian.
    旷课。
    bỏ học.
    旷工。
    nghỉ việc (không xin phép).
    4. rơ; lỏng; rộng。相互配合的两个零件(如轴和孔,键和键槽等)的间隙大于所要求的范围;衣着过于肥大,不合体。
    车轴旷了。
    trục xe rơ rồi.
    这双鞋我穿着太旷。
    đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
    5. họ Khang。姓。
    Từ ghép:
    旷达 ; 旷代 ; 旷荡 ; 旷废 ; 旷费 ; 旷工 ; 旷古 ; 旷课 ; 旷日持久 ; 旷世 ; 旷野 ; 旷远 ; 旷职

    Chữ gần giống với 旷:

    , , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

    Dị thể chữ 旷

    , ,

    Chữ gần giống 旷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷 Tự hình chữ 旷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

    khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
    旷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旷 Tìm thêm nội dung cho: 旷