Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旷, chiết tự chữ KHOÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷:
旷
Biến thể phồn thể: 曠;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
旷 khoáng
khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
旷 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 旷
Giản thể của chữ 曠.khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (gdhn)
Nghĩa của 旷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曠)
[kuàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: KHOÁNG
1. rộng; rộng rãi; trống trải; mênh mông。空而宽阔。
旷野。
đồng cỏ mênh mông.
地旷人稀。
đất rộng người thưa.
2. rộng mở。心境开阔。
心旷神怡。
tấm lòng rộng mở, tinh thần vui tươi.
3. nghỉ; bỏ phí; lỡ việc; bỏ。耽误; 荒废。
旷日废时。
bỏ phí thời gian.
旷课。
bỏ học.
旷工。
nghỉ việc (không xin phép).
4. rơ; lỏng; rộng。相互配合的两个零件(如轴和孔,键和键槽等)的间隙大于所要求的范围;衣着过于肥大,不合体。
车轴旷了。
trục xe rơ rồi.
这双鞋我穿着太旷。
đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
5. họ Khang。姓。
Từ ghép:
旷达 ; 旷代 ; 旷荡 ; 旷废 ; 旷费 ; 旷工 ; 旷古 ; 旷课 ; 旷日持久 ; 旷世 ; 旷野 ; 旷远 ; 旷职
[kuàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: KHOÁNG
1. rộng; rộng rãi; trống trải; mênh mông。空而宽阔。
旷野。
đồng cỏ mênh mông.
地旷人稀。
đất rộng người thưa.
2. rộng mở。心境开阔。
心旷神怡。
tấm lòng rộng mở, tinh thần vui tươi.
3. nghỉ; bỏ phí; lỡ việc; bỏ。耽误; 荒废。
旷日废时。
bỏ phí thời gian.
旷课。
bỏ học.
旷工。
nghỉ việc (không xin phép).
4. rơ; lỏng; rộng。相互配合的两个零件(如轴和孔,键和键槽等)的间隙大于所要求的范围;衣着过于肥大,不合体。
车轴旷了。
trục xe rơ rồi.
这双鞋我穿着太旷。
đôi giày này tôi mang rộng quá rồi.
5. họ Khang。姓。
Từ ghép:
旷达 ; 旷代 ; 旷荡 ; 旷废 ; 旷费 ; 旷工 ; 旷古 ; 旷课 ; 旷日持久 ; 旷世 ; 旷野 ; 旷远 ; 旷职
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷
| khoáng | 旷: | khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng |

Tìm hình ảnh cho: 旷 Tìm thêm nội dung cho: 旷
