Chữ 曈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曈, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曈:

曈 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曈

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 日 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曈 cấu thành từ 2 chữ: 日, 童
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • đồng
  • đồng [đồng]

    U+66C8, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 曈

    (Phó) Đồng đồng mờ mờ (từ tối chuyển thành sáng).

    (Phó)
    Đồng lông mờ sáng (lúc mặt trời mới mọc).
    § Tỉ dụ văn chương ẩn hiện.

    Nghĩa của 曈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỒNG
    trời tảng sáng; bình minh; trời hửng sáng。曈眬。
    Từ ghép:
    曈眬 ; 曈曈

    Chữ gần giống với 曈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

    Chữ gần giống 曈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈

    曈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曈 Tìm thêm nội dung cho: 曈