Từ: 本據 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本據:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn cứ
Đất chiếm ở từ trước.Thuận tòng, tuân theo. ◇Quách Mạt Nhược 若:
Ngã hi vọng Dương Quân yếu thủy chung bổn cứ trứ chánh xác đích lí luận bả tự kỉ đích nhất sanh tố thành nhất thiên kiệt tác
作 (Tập ngoại 外, Hiệp tình hòa hữu nghị đích kỉ niệm 念).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
本據 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本據 Tìm thêm nội dung cho: 本據