bổn cứ
Đất chiếm ở từ trước.Thuận tòng, tuân theo. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Ngã hi vọng Dương Quân yếu thủy chung bổn cứ trứ chánh xác đích lí luận bả tự kỉ đích nhất sanh tố thành nhất thiên kiệt tác
我希望楊君要始終本據着正確的理論把自己的一生做成一篇杰作 (Tập ngoại 集外, Hiệp tình hòa hữu nghị đích kỉ niệm 俠情和友誼的紀念).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 據
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 本據 Tìm thêm nội dung cho: 本據
