Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀣, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀣:
瀣
Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6;
瀣 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 瀣
(Danh) Hãng giới 沆瀣: xem hãng 沆.giới, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)
Nghĩa của 瀣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 20
Hán Việt: GIỚI
sương; sương mù; sương muối。沆瀣。
Số nét: 20
Hán Việt: GIỚI
sương; sương mù; sương muối。沆瀣。
Chữ gần giống với 瀣:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀣
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |

Tìm hình ảnh cho: 瀣 Tìm thêm nội dung cho: 瀣
