Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瀣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀣, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀣:

瀣 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀣

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 水 韰 hoặc 氵 韰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 韰
  • thuỷ, thủy
  • giới
  • 2. 瀣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 韰
  • thuỷ, thủy
  • giới
  • giới [giới]

    U+7023, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai6;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀣

    (Danh) Hãng giới : xem hãng .
    giới, như "hàng giới (sương chiều)" (gdhn)

    Nghĩa của 瀣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 20
    Hán Việt: GIỚI
    sương; sương mù; sương muối。沆瀣。

    Chữ gần giống với 瀣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Chữ gần giống 瀣

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣 Tự hình chữ 瀣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀣

    giới:hàng giới (sương chiều)
    瀣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀣 Tìm thêm nội dung cho: 瀣