Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猁, chiết tự chữ LỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猁:
猁
Nghĩa của 猁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LỢI
mèo rừng。猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多。尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮。
Số nét: 11
Hán Việt: LỢI
mèo rừng。猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多。尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮。
Chữ gần giống với 猁:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猁 Tìm thêm nội dung cho: 猁
