Chữ 猁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猁, chiết tự chữ LỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猁:

猁 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猁

Chiết tự chữ lị bao gồm chữ 犬 利 hoặc 犭 利 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猁 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 利
  • chó, khuyển
  • lì, lời, lợi
  • 2. 猁 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 利
  • khuyển
  • lì, lời, lợi
  • lị [lị]

    U+7301, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lei6;

    lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 猁

    (Danh) Xá lị tôn : xem .

    Nghĩa của 猁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: LỢI
    mèo rừng。猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多。尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮。

    Chữ gần giống với 猁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Chữ gần giống 猁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猁 Tự hình chữ 猁 Tự hình chữ 猁 Tự hình chữ 猁

    猁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猁 Tìm thêm nội dung cho: 猁