Cao su chống va đập cửa
Chữ 献 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 献, chiết tự chữ HIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献:
献
Biến thể phồn thể: 獻;
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;
献 hiến
hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;
献 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 献
Giản thể của chữ 獻.hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)
Nghĩa của 献 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獻)
[xiàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HIẾN
1. dâng; tặng; cống hiến。把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。
献花。
tặng hoa
献旗。
tặng cờ
献礼。
tặng quà
把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi xuân cho tổ quốc.
2. trình diễn。表现给人看。
献技。
trình diễn tài nghệ
献殷勤。
tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ.
Từ ghép:
献宝 ; 献策 ; 献丑 ; 献词 ; 献花 ; 献计 ; 献技 ; 献礼 ; 献媚 ; 献旗 ; 献身 ; 献疑 ; 献殷勤
[xiàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HIẾN
1. dâng; tặng; cống hiến。把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。
献花。
tặng hoa
献旗。
tặng cờ
献礼。
tặng quà
把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi xuân cho tổ quốc.
2. trình diễn。表现给人看。
献技。
trình diễn tài nghệ
献殷勤。
tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ.
Từ ghép:
献宝 ; 献策 ; 献丑 ; 献词 ; 献花 ; 献计 ; 献技 ; 献礼 ; 献媚 ; 献旗 ; 献身 ; 献疑 ; 献殷勤
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献
| hiến | 献: | cống hiến; văn hiến |

Tìm hình ảnh cho: 献 Tìm thêm nội dung cho: 献
