Cao su chống va đập cửa

Chữ 献 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 献, chiết tự chữ HIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献:

献 hiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 献

Chiết tự chữ hiến bao gồm chữ 南 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

献 cấu thành từ 2 chữ: 南, 犬
  • nam
  • chó, khuyển
  • hiến [hiến]

    U+732E, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獻;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: hin3;

    hiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 献

    Giản thể của chữ .
    hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)

    Nghĩa của 献 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獻)
    [xiàn]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: HIẾN
    1. dâng; tặng; cống hiến。把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。
    献花。
    tặng hoa
    献旗。
    tặng cờ
    献礼。
    tặng quà
    把青春献给祖国。
    hiến dâng tuổi xuân cho tổ quốc.
    2. trình diễn。表现给人看。
    献技。
    trình diễn tài nghệ
    献殷勤。
    tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ.
    Từ ghép:
    献宝 ; 献策 ; 献丑 ; 献词 ; 献花 ; 献计 ; 献技 ; 献礼 ; 献媚 ; 献旗 ; 献身 ; 献疑 ; 献殷勤

    Chữ gần giống với 献:

    , , ,

    Dị thể chữ 献

    , ,

    Chữ gần giống 献

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

    hiến:cống hiến; văn hiến
    献 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 献 Tìm thêm nội dung cho: 献