Chữ 玠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玠, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玠:

玠 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玠

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 玉 介 hoặc 王 介 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玠 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 介
  • ngọc, túc
  • giới
  • 2. 玠 cấu thành từ 2 chữ: 王, 介
  • vương, vướng, vượng
  • giới
  • giới [giới]

    U+73A0, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 玠

    (Danh) Cái khuê lớn.

    Nghĩa của 玠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIỚI

    ngọc giới (một loại ngọc khuê lớn của vua chúa thời xưa)。大的圭。

    Chữ gần giống với 玠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠 Tự hình chữ 玠

    玠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玠 Tìm thêm nội dung cho: 玠