thu ba
Sóng nước mùa thu. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Tiêm chỉ như xuân duẩn, mị nhãn như thu ba
纖指如春筍, 媚眼如秋波 (Thân thể loại 身體類) Ngón tay thon nhỏ như búp măng mùa xuân, mắt đẹp như sóng nước mùa thu.Hình dung mắt người con gái trong sáng long lanh (như nước mùa thu). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tương Vân mạn khởi thu ba, kiến liễu chúng nhân, hựu đê đầu khán liễu nhất khán tự kỉ, phương tri túy liễu
湘雲慢起秋波, 見了眾人, 又低頭看了一看自己, 方知醉了 (Đệ lục thập nhị hồi) Tương Vân từ từ mở mắt, nhìn mọi người, lại cúi đầu tự nhìn mình, mới biết là mình đã say.
Nghĩa của 秋波 trong tiếng Trung hiện đại:
暗送秋波。
liếc mắt đưa tình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 秋波 Tìm thêm nội dung cho: 秋波
