Chữ 稊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稊, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稊:

稊 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稊

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 禾 弟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稊 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 弟
  • hoà, hòa
  • dễ, đễ, đệ
  • đề [đề]

    U+7A0A, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 稊

    (Danh) Cỏ đề, có hạt rất nhỏ như hạt gạo.

    (Danh)
    Đề mễ
    hạt gạo nhỏ.
    ◇Trang Tử : Kế Trung Quốc chi tại hải nội, bất tự đề mễ chi tại đại thương hồ? , (Thu thủy ) Kể Trung Quốc ở trong bốn bể, chẳng cũng giống hạt gạo ở trong kho lớn sao?

    (Danh)
    Lá cây của dương liễu mới mọc lại.
    ◇Dịch Kinh : Khô dương sanh đề (Đại quá quái ) Cây dương khô mọc mầm lá mới.

    Chữ gần giống với 稊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Dị thể chữ 稊

    ,

    Chữ gần giống 稊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊

    稊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稊 Tìm thêm nội dung cho: 稊