Chữ 穷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穷, chiết tự chữ CÒNG, CÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷:

穷 cùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穷

Chiết tự chữ còng, cùng bao gồm chữ 穴 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穷 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 力
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • lực, sức, sực, sựt
  • cùng [cùng]

    U+7A77, tổng 7 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窮;
    Pinyin: qiong2, xi1;
    Việt bính: kung4;

    cùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 穷

    Cũng như chữ cùng .Giản thể của chữ .
    còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)

    Nghĩa của 穷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窮)
    [qióng]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÙNG
    1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
    贫穷。
    bần cùng; nghèo khó.
    改变一穷二白的面貌。
    biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
    2. cùng; tận。穷尽。
    无穷无尽。
    vô cùng vô tận.
    理屈辞穷。
    đuối lời tắc lí.
    日暮途穷。
    bước đường cùng; hết đường xoay sở.
    3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
    穷究。
    truy cứu đến cùng.
    穷追猛打。
    đuổi đánh đến cùng.
    4. cực kì; vô cùng。极端。
    穷凶极恶。
    vô cùng hung ác.
    穷奢极侈。
    vô cùng xa xỉ.
    Từ ghép:
    穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流

    Chữ gần giống với 穷:

    , , ,

    Dị thể chữ 穷

    , ,

    Chữ gần giống 穷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷 Tự hình chữ 穷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

    còng:còng lưng, còng queo
    穷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穷 Tìm thêm nội dung cho: 穷