Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穷, chiết tự chữ CÒNG, CÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷:
穷
Biến thể phồn thể: 窮;
Pinyin: qiong2, xi1;
Việt bính: kung4;
穷 cùng
còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Pinyin: qiong2, xi1;
Việt bính: kung4;
穷 cùng
Nghĩa Trung Việt của từ 穷
Cũng như chữ cùng 窮.Giản thể của chữ 窮.còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)
Nghĩa của 穷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窮)
[qióng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CÙNG
1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
贫穷。
bần cùng; nghèo khó.
改变一穷二白的面貌。
biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
2. cùng; tận。穷尽。
无穷无尽。
vô cùng vô tận.
理屈辞穷。
đuối lời tắc lí.
日暮途穷。
bước đường cùng; hết đường xoay sở.
3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
穷究。
truy cứu đến cùng.
穷追猛打。
đuổi đánh đến cùng.
4. cực kì; vô cùng。极端。
穷凶极恶。
vô cùng hung ác.
穷奢极侈。
vô cùng xa xỉ.
Từ ghép:
穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流
[qióng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CÙNG
1. nghèo; nghèo nàn。缺乏生产资料和生活资料; 没有钱(跟"富"相对)。
贫穷。
bần cùng; nghèo khó.
改变一穷二白的面貌。
biến đổi bộ mặt nghèo rớt mồng tơi.
2. cùng; tận。穷尽。
无穷无尽。
vô cùng vô tận.
理屈辞穷。
đuối lời tắc lí.
日暮途穷。
bước đường cùng; hết đường xoay sở.
3. triệt để (theo đuổi)。彻底(追究)。
穷究。
truy cứu đến cùng.
穷追猛打。
đuổi đánh đến cùng.
4. cực kì; vô cùng。极端。
穷凶极恶。
vô cùng hung ác.
穷奢极侈。
vô cùng xa xỉ.
Từ ghép:
穷棒子 ; 穷兵黩武 ; 穷愁 ; 穷措大 ; 穷冬 ; 穷乏 ; 穷光蛋 ; 穷竭 ; 穷尽 ; 穷寇 ; 穷苦 ; 穷匮 ; 穷困 ; 琼琉 ; 穷忙 ; 穷年累月 ; 穷期 ; 穷人 ; 穷山恶水 ; 穷奢极侈 ; 穷酸 ; 穷途 ; 穷途潦倒 ; 穷途末路 ; 穷乡僻壤 ; 穷形尽相 ; 穷凶极恶 ; 琼崖 ; 穷原竟委 ; 穷源溯流
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |

Tìm hình ảnh cho: 穷 Tìm thêm nội dung cho: 穷
