Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笮, chiết tự chữ SỊA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笮:
笮
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zaak6 zok6;
笮
Nghĩa Trung Việt của từ 笮
sịa, như "sàng sịa" (vhn)
Nghĩa của 笮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zé]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
họ Trách。姓。
Từ phồn thể: (筰)
[zuó]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: TẠC
thừng (bện bằng tre, dang.)。竹篾拧成的绳索。
笮桥(竹索桥)
cầu treo (cầu bằng dây thừng.)
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
họ Trách。姓。
Từ phồn thể: (筰)
[zuó]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: TẠC
thừng (bện bằng tre, dang.)。竹篾拧成的绳索。
笮桥(竹索桥)
cầu treo (cầu bằng dây thừng.)
Chữ gần giống với 笮:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 笮 Tìm thêm nội dung cho: 笮
