Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 簿書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簿書:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

bộ thư
Sổ sách ghi chép tài vật xuất nạp. ◇Tô Thức 軾:
Phương tương khu khu ư bộ thư mễ diêm chi gian, Lục lục ư trần ai chủy sở chi địa
簿間, 地 (Tạ thu phú thí quan khải 啟).Sổ sách văn thư ở sở quan. ◇Lí Thân 紳:
Hưu án bộ thư trừng hiệt lại, Vị tề phong tục muội lương thần
簿吏, 臣 (Túc Việt Châu Thiên Vương tự 宿寺).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
簿書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簿書 Tìm thêm nội dung cho: 簿書