Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纠, chiết tự chữ CỦ, KIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠:
纠 củ, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 纠
纠
U+7EA0, tổng 5 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 糾;
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
纠 củ, kiểu
củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)
Pinyin: jiu1, jiu3, jiao3;
Việt bính: gau2;
纠 củ, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 纠
Giản thể của chữ 糾.củ, như "củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)" (gdhn)
Nghĩa của 纠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糾、糺)
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正
[jiū]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 8
Hán Việt: CƯU, KIỂU
1. tranh chấp; vướng vít; vướng mắc; xích mích; quấn quýt; quấn bện。缠绕。
纠纷。
tranh chấp.
纠缠。
vướng mắc.
2. tập hợp。集合。
纠合。
tập hợp.
3. sửa chữa; uốn nắn。纠正。
纠偏。
uốn nắn.
Từ ghép:
纠察 ; 纠缠 ; 纠纷 ; 纠葛 ; 纠合 ; 纠集 ; 纠结 ; 纠偏 ; 纠正
Chữ gần giống với 纠:
纠,Dị thể chữ 纠
糾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠
| củ | 纠: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |

Tìm hình ảnh cho: 纠 Tìm thêm nội dung cho: 纠
