Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纼, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纼:
纼
Biến thể phồn thể: 紖;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: can5 jan5;
纼
Pinyin: zhen4;
Việt bính: can5 jan5;
纼
Nghĩa Trung Việt của từ 纼
Nghĩa của 纼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紖)
[zhèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: DẪN
方
thừng; dây (buộc gia súc)。拴牲口的绳。也叫纼子。
[zhèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: DẪN
方
thừng; dây (buộc gia súc)。拴牲口的绳。也叫纼子。
Dị thể chữ 纼
紖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 纼 Tìm thêm nội dung cho: 纼
