Chữ 纼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纼, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纼

1. 纼 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 引
  • ti
  • dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn
  • 2. 纼 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 引
  • miên, mịch
  • dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn
  • []

    U+7EBC, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紖;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: can5 jan5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 纼


    Nghĩa của 纼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紖)
    [zhèn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: DẪN

    thừng; dây (buộc gia súc)。拴牲口的绳。也叫纼子。

    Chữ gần giống với 纼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纼

    ,

    Chữ gần giống 纼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纼 Tự hình chữ 纼 Tự hình chữ 纼 Tự hình chữ 纼

    纼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纼 Tìm thêm nội dung cho: 纼