Cao su chống va đập cửa

Chữ 缡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缡, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缡:

缡 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缡

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 丝 离 hoặc 纟 离 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缡 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 离
  • ti
  • le, li
  • 2. 缡 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 离
  • miên, mịch
  • le, li
  • li [li]

    U+7F21, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縭;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 缡

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縭)
    [lí]
    Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    1. khăn quàng cổ; khăn choàng cổ。古时妇女系在身前的大佩巾。
    2. dải; ruy-băng。带子。指系冠的带子。

    Chữ gần giống với 缡:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缡

    ,

    Chữ gần giống 缡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡 Tự hình chữ 缡

    缡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缡 Tìm thêm nội dung cho: 缡