Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罚, chiết tự chữ PHẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚:
罚
Chiết tự chữ 罚
Chiết tự chữ phạt bao gồm chữ 网 言 刀 hoặc 罒 讠 刂 hoặc 罓 讠 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 网, 言, 刀 |
2. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 讠, 刂 |
3. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 罓, 讠, 刂 |
Biến thể phồn thể: 罰;
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;
罚 phạt
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;
罚 phạt
Nghĩa Trung Việt của từ 罚
Giản thể của chữ 罰.Nghĩa của 罚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (罰、罸)
[fá]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: PHẠT
phạt; xử phạt。处罚。
惩罚
trừng phạt
责罚
trách phạt
赏罚分明
thưởng phạt phân minh
罚他喝一杯
phạt nó uống một ly.
Từ ghép:
罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球
[fá]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: PHẠT
phạt; xử phạt。处罚。
惩罚
trừng phạt
责罚
trách phạt
赏罚分明
thưởng phạt phân minh
罚他喝一杯
phạt nó uống một ly.
Từ ghép:
罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球
Dị thể chữ 罚
罰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚
| phạt | 罚: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |

Tìm hình ảnh cho: 罚 Tìm thêm nội dung cho: 罚
