Cao su chống va đập cửa

Chữ 袿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袿, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袿:

袿 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袿

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 衣 圭 hoặc 衤 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袿 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 圭
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 袿 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 圭
  • y
  • khoai, khuê, que, quê
  • khuê [khuê]

    U+88BF, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 袿

    (Danh) Áo quần hoa lệ của phụ nữ thời xưa.
    ◇Tống Ngọc
    : Chấn tú y, bị khuê thường , (Thần nữ phú ) Sửa ngay thẳng áo thêu, mặc xiêm áo đẹp đẽ.

    (Danh)
    Tay áo.

    (Danh)
    Vạt sau áo.

    Nghĩa của 袿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guī]Bộ: 衤- Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHUÊ
    1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
    2. tay áo。衣袖。
    3. vạt sau; tà sau。衣后襟。

    Chữ gần giống với 袿:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Chữ gần giống 袿

    , 褿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿

    袿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袿 Tìm thêm nội dung cho: 袿