Cao su chống va đập cửa
Chữ 袿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袿, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袿:
袿
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
袿 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 袿
(Danh) Áo quần hoa lệ của phụ nữ thời xưa.◇Tống Ngọc 宋玉: Chấn tú y, bị khuê thường 振綉衣, 被袿裳 (Thần nữ phú 神女賦) Sửa ngay thẳng áo thêu, mặc xiêm áo đẹp đẽ.
(Danh) Tay áo.
(Danh) Vạt sau áo.
Nghĩa của 袿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 衤- Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
2. tay áo。衣袖。
3. vạt sau; tà sau。衣后襟。
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
2. tay áo。衣袖。
3. vạt sau; tà sau。衣后襟。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 袿 Tìm thêm nội dung cho: 袿
