Chữ 褛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褛, chiết tự chữ LŨ, LỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褛:
褛
Biến thể phồn thể: 褸;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3, nu4;
Việt bính: leoi5;
褛 lũ
lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3, nu4;
Việt bính: leoi5;
褛 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 褛
Giản thể của chữ 褸.lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Nghĩa của 褛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褸)
[lǚ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
rách nát; rách bươm (quần áo)。褴褛:(衣服)破烂。
[lǚ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
rách nát; rách bươm (quần áo)。褴褛:(衣服)破烂。
Dị thể chữ 褛
褸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褛
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lủ | 褛: | lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ) |

Tìm hình ảnh cho: 褛 Tìm thêm nội dung cho: 褛
