Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 訏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訏, chiết tự chữ HU, HỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訏:

訏 hu, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訏

Chiết tự chữ hu, hủ bao gồm chữ 言 于 hoặc 訁 于 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訏 cấu thành từ 2 chữ: 言, 于
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • 2. 訏 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 于
  • ngôn
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • hu, hủ [hu, hủ]

    U+8A0F, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1, xu3;
    Việt bính: heoi1;

    hu, hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 訏

    (Tính) Dối trá, hư ngụy.

    (Tính)
    Lớn, to.

    (Danh)
    Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.

    (Thán)

    § Cũng như hu
    .Một âm là hủ.

    (Tính)
    Hủ hủ rộng lớn, mênh mông.
    ◇Thi Kinh : Xuyên trạch hủ hủ (Đại nhã , Hàn dịch ) Sông hồ mênh mông.

    Nghĩa của 訏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
    2. to; lớn。大。

    Chữ gần giống với 訏:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訏

    𬣙,

    Chữ gần giống 訏

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏

    訏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訏 Tìm thêm nội dung cho: 訏