Chữ 訩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訩, chiết tự chữ HUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訩:

訩 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訩

Chiết tự chữ hung bao gồm chữ 言 凶 hoặc 訁 凶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訩 cấu thành từ 2 chữ: 言, 凶
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hung
  • 2. 訩 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 凶
  • ngôn
  • hung
  • hung [hung]

    U+8A29, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 訩

    (Động) Tranh biện.

    (Danh)
    Họa loạn.

    (Tính)
    Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
    § Cũng như hung
    .

    (Tính)
    Đầy, sung mãn.

    (Tính)
    Sợ hãi, không yên lòng.
    § Thông hung .
    ◎Như: hung cụ lo sợ, bất an.
    hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訩

    , ,

    Chữ gần giống 訩

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訩 Tự hình chữ 訩 Tự hình chữ 訩 Tự hình chữ 訩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訩

    hung:hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)
    訩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訩 Tìm thêm nội dung cho: 訩