Chữ 许 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 许, chiết tự chữ HỔ, HỨA, HỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许:

许 hứa, hử, hổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 许

Chiết tự chữ hổ, hứa, hử bao gồm chữ 言 午 hoặc 讠 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 许 cấu thành từ 2 chữ: 言, 午
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 许 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 午
  • ngôn
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • hứa, hử, hổ [hứa, hử, hổ]

    U+8BB8, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 許;
    Pinyin: xu3, hu3;
    Việt bính: heoi2;

    hứa, hử, hổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 许

    Giản thể của chữ .
    hứa, như "hứa hẹn, hứa hão" (gdhn)

    Nghĩa của 许 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (許)
    [xǔ]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỨA

    1. tán dương; ca ngợi; thừa nhận (ưu điểm)。称赞;承认优点。
    赞许
    tán dương; ca ngợi
    推许
    tôn sùng ca ngợi
    许为佳作。
    thừa nhận là tác phẩm hay
    2. chấp nhận; bằng lòng; hứa (cho ai cái gì, giúp ai việc gì)。(动)答应(送人东西或给人做事)。
    许愿
    đồng ý
    以身许国
    đem thân giúp nước
    他许过我请我看电影。
    anh ấy đã hứa mời tôi đi xem phim

    3. đính hôn。许配。
    姑娘许了人了。
    cô ấy đã đính hôn với người ta rồi.

    4. cho phép; đồng ý。允许;许可。
    准许
    cho phép; đồng ý
    特许
    cho phép riêng
    只许成功,不许失败。
    chỉ cho phép thành công, không được thất bại
    5. có lẽ; có thể。也许;或许。
    她许没有这个意思。
    cô ấy có lẽ không có ý này
    他今天没来开会,许是不知道。
    hôm nay anh ấy không dự họp, có lẽ là không biết.
    6. biểu thị mức độ。表示程度。
    许多
    rất nhiều
    许久
    rất lâu
    少许
    một ít
    7. nơi chốn; địa phương。处;地方。
    何许人?
    người nơi nào?
    8. nước Hứa (một nước thời Chu, ở huyện Hứa Xương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南许昌东。
    9. họ Hứa。姓。
    Từ ghép:
    许多 ; 许婚 ; 许久 ; 许可 ; 许诺 ; 许配 ; 许愿 ; 许字

    Chữ gần giống với 许:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 许

    ,

    Chữ gần giống 许

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许 Tự hình chữ 许

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

    hứa:hứa hẹn, hứa hão
    许 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 许 Tìm thêm nội dung cho: 许