Cao su chống va đập cửa
Chữ 赀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赀, chiết tự chữ TI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赀:
赀
Biến thể phồn thể: 貲;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
赀 ti
ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
赀 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 赀
Giản thể của chữ 貲.ti, như "ti (ước lượng)" (gdhn)
Nghĩa của 赀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tính; tính toán; lường。计算。
所费不赀
không tính toán phí tổn; không ngại tốn kém
2. tiền của; giúp đỡ; cung cấp。同"资"1.,2.,3.,4.。
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tính; tính toán; lường。计算。
所费不赀
không tính toán phí tổn; không ngại tốn kém
2. tiền của; giúp đỡ; cung cấp。同"资"1.,2.,3.,4.。
Dị thể chữ 赀
貲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赀
| ti | 赀: | ti (ước lượng) |

Tìm hình ảnh cho: 赀 Tìm thêm nội dung cho: 赀
