Cao su chống va đập cửa
Chữ 赞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赞, chiết tự chữ TÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞:
赞
Biến thể phồn thể: 贊;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
赞 tán
tán, như "tham tán, tán thành" (gdhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaan3;
赞 tán
Nghĩa Trung Việt của từ 赞
Giản thể của chữ 贊.tán, như "tham tán, tán thành" (gdhn)
Nghĩa của 赞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贊、讚)
[zàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TÁN
1. giúp đỡ; trợ giúp。帮助。
赞助
trợ giúp; giúp đỡ
2. khen; khen ngợi。称赞。
赞许
tỏ ý khen ngợi
赞扬
tán dương; khen ngợi
赞不绝口
khen không ngớt lời
3. tán văn (một thể văn thời xưa, nội dung ca ngợi nhân vật)。旧时的一种文体,内容是称赞人或物的。
Từ ghép:
赞比亚 ; 赞成 ; 赞歌 ; 赞礼 ; 赞美 ; 赞美诗 ; 赞佩 ; 赞赏 ; 赞颂 ; 赞叹 ; 赞同 ; 赞许 ; 赞扬 ; 赞语 ; 赞誉 ; 赞助
[zàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TÁN
1. giúp đỡ; trợ giúp。帮助。
赞助
trợ giúp; giúp đỡ
2. khen; khen ngợi。称赞。
赞许
tỏ ý khen ngợi
赞扬
tán dương; khen ngợi
赞不绝口
khen không ngớt lời
3. tán văn (một thể văn thời xưa, nội dung ca ngợi nhân vật)。旧时的一种文体,内容是称赞人或物的。
Từ ghép:
赞比亚 ; 赞成 ; 赞歌 ; 赞礼 ; 赞美 ; 赞美诗 ; 赞佩 ; 赞赏 ; 赞颂 ; 赞叹 ; 赞同 ; 赞许 ; 赞扬 ; 赞语 ; 赞誉 ; 赞助
Dị thể chữ 赞
贊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |

Tìm hình ảnh cho: 赞 Tìm thêm nội dung cho: 赞
