Cao su chống va đập cửa

Chữ 赞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赞, chiết tự chữ TÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞:

赞 tán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赞

Chiết tự chữ tán bao gồm chữ 先 先 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赞 cấu thành từ 3 chữ: 先, 先, 贝
  • ten, teng, tiên
  • ten, teng, tiên
  • bối
  • tán [tán]

    U+8D5E, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 贊;
    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaan3;

    tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 赞

    Giản thể của chữ .
    tán, như "tham tán, tán thành" (gdhn)

    Nghĩa của 赞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (贊、讚)
    [zàn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 19
    Hán Việt: TÁN
    1. giúp đỡ; trợ giúp。帮助。
    赞助
    trợ giúp; giúp đỡ
    2. khen; khen ngợi。称赞。
    赞许
    tỏ ý khen ngợi
    赞扬
    tán dương; khen ngợi
    赞不绝口
    khen không ngớt lời
    3. tán văn (một thể văn thời xưa, nội dung ca ngợi nhân vật)。旧时的一种文体,内容是称赞人或物的。
    Từ ghép:
    赞比亚 ; 赞成 ; 赞歌 ; 赞礼 ; 赞美 ; 赞美诗 ; 赞佩 ; 赞赏 ; 赞颂 ; 赞叹 ; 赞同 ; 赞许 ; 赞扬 ; 赞语 ; 赞誉 ; 赞助

    Chữ gần giống với 赞:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赞

    ,

    Chữ gần giống 赞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赞 Tự hình chữ 赞 Tự hình chữ 赞 Tự hình chữ 赞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

    tán:tham tán, tán thành
    赞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赞 Tìm thêm nội dung cho: 赞