Chữ 軺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軺, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 軺:

軺 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軺

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 車 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軺 cấu thành từ 2 chữ: 車, 召
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • diêu [diêu]

    U+8EFA, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2, diao1;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 軺

    (Danh) Xe nhỏ, xe nhẹ.

    (Danh)
    Xe của sứ giả đi.

    Chữ gần giống với 軺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軺

    𨍳, ,

    Chữ gần giống 軺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺 Tự hình chữ 軺

    軺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軺 Tìm thêm nội dung cho: 軺