Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辩, chiết tự chữ BIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辩:
辩
Biến thể phồn thể: 辯;
Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: bin6;
辩 biện
Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: bin6;
辩 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辩
Giản thể của chữ 辯.Nghĩa của 辩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辯)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
biện luận; tranh luận; cãi; cãi lẽ; biện bạch; biện giải。辩解;辩论。
分辩
phân giải
争辩
tranh luận; cãi cọ; bàn cãi
真理愈辩愈明
chân lý càng tranh luận càng sáng tỏ
有口难辩
há miệng mắc quai
我辩不过他
tôi cãi không lại anh ta
Từ ghép:
辩白 ; 辩驳 ; 辩才 ; 辩辞,辨词 ; 辩答 ; 辩护 ; 辩护人 ; 辩护士 ; 辩解 ; 辩论 ; 辩明 ; 辩难 ; 辩士 ; 辩说 ; 辩诬 ; 辩争 ; 辩正 ; 辩证 ; 辩证法 ; 辩证逻辑 ; 辩证唯物主义
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
biện luận; tranh luận; cãi; cãi lẽ; biện bạch; biện giải。辩解;辩论。
分辩
phân giải
争辩
tranh luận; cãi cọ; bàn cãi
真理愈辩愈明
chân lý càng tranh luận càng sáng tỏ
有口难辩
há miệng mắc quai
我辩不过他
tôi cãi không lại anh ta
Từ ghép:
辩白 ; 辩驳 ; 辩才 ; 辩辞,辨词 ; 辩答 ; 辩护 ; 辩护人 ; 辩护士 ; 辩解 ; 辩论 ; 辩明 ; 辩难 ; 辩士 ; 辩说 ; 辩诬 ; 辩争 ; 辩正 ; 辩证 ; 辩证法 ; 辩证逻辑 ; 辩证唯物主义
Dị thể chữ 辩
辯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辩 Tìm thêm nội dung cho: 辩
