Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郇, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郇:
郇
Pinyin: xun2, huan2;
Việt bính: seon1;
郇 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 郇
(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.(Danh) Tuân trù 郇廚: Vi Trắc 韋陟 đời nhà Đường 唐 được nối chức cha, phong là Tuân Quốc Công 郇國公. Người bấy giờ nói rằng nhà ông ấy giàu có, trong bếp đồ ăn ngào ngạt, không ăn cũng đã no rồi. Vì thế tuân trù 郇廚 chỉ yến tiệc thịnh soạn.
(Danh) Họ Tuân.
Nghĩa của 郇 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xún
[xún]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: TUÂN
1. nước Tuân (nước cổ thời Chu, Trung Quốc, nay thuộc tỉnh Sơn Tây)。周朝国名,在今山西临猗县西。
2. họ Tuân。姓。
Ghi chú: 另见huán
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xún
[xún]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: TUÂN
1. nước Tuân (nước cổ thời Chu, Trung Quốc, nay thuộc tỉnh Sơn Tây)。周朝国名,在今山西临猗县西。
2. họ Tuân。姓。
Ghi chú: 另见huán
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郇 Tìm thêm nội dung cho: 郇
