Chữ 郇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郇, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郇:

郇 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郇

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 旬 邑 hoặc 旬 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郇 cấu thành từ 2 chữ: 旬, 邑
  • quân, tuần
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郇 cấu thành từ 2 chữ: 旬, 阝
  • quân, tuần
  • phụ, ấp
  • tuân [tuân]

    U+90C7, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2, huan2;
    Việt bính: seon1;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 郇

    (Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

    (Danh)
    Tuân trù
    : Vi Trắc đời nhà Đường được nối chức cha, phong là Tuân Quốc Công . Người bấy giờ nói rằng nhà ông ấy giàu có, trong bếp đồ ăn ngào ngạt, không ăn cũng đã no rồi. Vì thế tuân trù chỉ yến tiệc thịnh soạn.

    (Danh)
    Họ Tuân.

    Nghĩa của 郇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 8
    Hán Việt: HOÀN
    họ Hoàn。姓。
    Ghi chú: 另见xún
    [xún]
    Bộ: 阝(Ấp)
    Hán Việt: TUÂN
    1. nước Tuân (nước cổ thời Chu, Trung Quốc, nay thuộc tỉnh Sơn Tây)。周朝国名,在今山西临猗县西。
    2. họ Tuân。姓。
    Ghi chú: 另见huán

    Chữ gần giống với 郇:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇

    郇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郇 Tìm thêm nội dung cho: 郇