Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醣, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醣:
醣
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;
醣
Nghĩa Trung Việt của từ 醣
đường, như "ngọt như đường" (gdhn)
Nghĩa của 醣 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "糖"。同"糖"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "糖"。同"糖"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醣
| đường | 醣: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 醣 Tìm thêm nội dung cho: 醣
