Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醣, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醣

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 酉 唐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醣 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 唐
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • []

    U+91A3, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 醣


    đường, như "ngọt như đường" (gdhn)

    Nghĩa của 醣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 酉- Dậu
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "糖"。同"糖"。

    Chữ gần giống với 醣:

    , , , , , , , , , 𨢇, 𨢕, 𨢟,

    Chữ gần giống 醣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醣 Tự hình chữ 醣 Tự hình chữ 醣 Tự hình chữ 醣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醣

    đường:ngọt như đường
    醣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醣 Tìm thêm nội dung cho: 醣