Từ: 鉤餌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉤餌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu nhĩ
Lưỡi câu và mồi câu cá. ◇Trang Tử 子:
Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ
多, 矣 (Khư khiếp 篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.Nhử, dẫn dụ. ◇Khổng Tùng Tử 子:
Kim đồ dĩ cao quan hậu lộc câu nhị quân tử, vô tín dụng chi ý
祿子, 意 (Công nghi 儀) Nay lại lấy quan cao bổng hậu nhử bậc quân tử, chứ không có ý tin dùng.Cò mồi (để dẫn dụ người).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉤

câu:lưỡi câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餌

nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
鉤餌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鉤餌 Tìm thêm nội dung cho: 鉤餌