Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餌, chiết tự chữ NHĨ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餌:

餌 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餌

Chiết tự chữ nhĩ, nhị bao gồm chữ 食 耳 hoặc 飠 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餌 cấu thành từ 2 chữ: 食, 耳
  • thực, tự
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • 2. 餌 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 耳
  • thực
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • nhị [nhị]

    U+990C, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: er3;
    Việt bính: nei6
    1. [鉤餌] câu nhĩ;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 餌

    (Danh) Bánh, bánh bột.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thức ăn hoặc thuốc thang.
    ◎Như: quả nhị
    bánh trái cây, dược nhị thuốc.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ , , , , (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.

    (Danh)
    Mồi câu cá, mồi.
    ◎Như: ngư nhị mồi câu cá.

    (Danh)
    Gân lớn của loài vật.
    ◇Lễ Kí : Khứ kì nhị (Nội tắc ) Trừ bỏ gân của nó.

    (Động)
    Nhử, dụ.
    ◎Như: nhị địch nhử quân địch, nhị dụ dùng lợi nhử dụ.

    (Động)
    Nuốt, ăn.
    ◎Như: nhị dược uống thuốc.
    nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餌:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餌

    ,

    Chữ gần giống 餌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餌

    nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
    餌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餌 Tìm thêm nội dung cho: 餌