Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胠, chiết tự chữ KHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胠:
胠
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1 koe1;
胠 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 胠
(Động) Mở.◎Như: khư khiếp 胠篋 mở tráp, cũng có nghĩa là ăn cắp.
◇Trang Tử 莊子: Tương vị khư khiếp thám nang quỹ nhi đạo 將為胠篋探囊發匱之盜 (Khư khiếp 胠篋) Đề phòng những kẻ ăn trộm mở tráp, moi đẫy, cậy rương.
(Động) Đi.
(Danh) Sườn, nách.
(Danh) Cánh quân bên hữu.
khư, như "khư (hông dưới nách)" (gdhn)
Nghĩa của 胠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
1. lườn。腋下腰上的部分。
2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
胠箧(指偷窃)。
ăn cắp.
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
1. lườn。腋下腰上的部分。
2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
胠箧(指偷窃)。
ăn cắp.
Chữ gần giống với 胠:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胠
| khư | 胠: | khư (hông dưới nách) |

Tìm hình ảnh cho: 胠 Tìm thêm nội dung cho: 胠
