Chữ 胠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胠, chiết tự chữ KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胠:

胠 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胠

Chiết tự chữ khư bao gồm chữ 肉 去 hoặc 月 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胠 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 去
  • nhục, nậu
  • khu, khứ, khử
  • 2. 胠 cấu thành từ 2 chữ: 月, 去
  • ngoạt, nguyệt
  • khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+80E0, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1 koe1;

    khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 胠

    (Động) Mở.
    ◎Như: khư khiếp
    mở tráp, cũng có nghĩa là ăn cắp.
    ◇Trang Tử : Tương vị khư khiếp thám nang quỹ nhi đạo (Khư khiếp ) Đề phòng những kẻ ăn trộm mở tráp, moi đẫy, cậy rương.

    (Động)
    Đi.

    (Danh)
    Sườn, nách.

    (Danh)
    Cánh quân bên hữu.
    khư, như "khư (hông dưới nách)" (gdhn)

    Nghĩa của 胠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHU
    1. lườn。腋下腰上的部分。
    2. ăn cắp; ăn trộm。从旁边打开。
    胠箧(指偷窃)。
    ăn cắp.

    Chữ gần giống với 胠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠 Tự hình chữ 胠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胠

    khư:khư (hông dưới nách)
    胠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胠 Tìm thêm nội dung cho: 胠